HR Dictionary - 380 Thuật Ngữ Quản Trị Nhân Sự




Profit sharingChia lời
Job sharingChia sẽ công việc
OfficialChính quy, bài bản, nghi thức
Sound policiesChính sách hợp lý
Termination of nonmanegerial/Nonprofessional employeesCho nhân viên nghỉ việc
Reactive Chống đỡ, phản ứng lại
ProactiveChủ động
Open systems forcusChú trọng đến các hệ thống mở
People ForcusChú trọng đến con người
Group emphasisChú trọng vào nhóm
Job titleChức danh công việc
Stop- Smakong programChương trình cai thuốc lá
Work simplication programChương trình đơn giản hóa CV
Entry- level proferssinalsChuyên viên ở mức khởi điểm
Employment egencyCơ quan nhân dụng
Self- employed workersCông nhân làm nghề tự do
TaskCông tác cụ thể
Job expensesCông tác phí
Job Công việc
Key jobCông việc chủ yếu
Benchmark jobCông việc chuẩn để tính lương
Former employeesCựu nhân viên
Job enlargementĐa dạng hóa công việc
Group appraisalĐánh giá nhóm
Performance appraisalĐánh giá thành tíc công tác/hoàn thành công tác
Assessment of employee potentialĐánh giá tiềm năng nhân viên
Envalution and follow-upĐánh giá và theo dõi
TrainningĐào tạo
In- basket training Đào tạo bàn giấy/ Đào tạo xử lý công văn giấy tờ
Apprenticeship trainingĐào tạo học nghề
Off the job trainningĐào tạo ngoài nơi làm việc
On the job trainningĐào tạo tại chổ
Vestibule trainingĐào tạo xa nơi làm việc
OutputĐầu ra/ xuất lượng
InputĐầu vào/nhập lượng
CoachingDạy kèm
Worker's compensationĐền bù ốm đau bệnh tật hoặc tai nạn lao động
Employee serviceDịch vụ công nhân viên
Employee relation servicesDịch vụ tương quan nhân sự
Services and benefitsDịch vụ và phúc lợi
Case studyĐiển quản trị/Nghiên cứu tình huống
TabooĐiều cấm kỵ
Adjusting pay ratesĐiều chỉnh mức lương
Comfortabe working conditionsĐiều kiện làm việc thoải mái
Vision/Vision drivenĐịnh hướng viễn cảnh/Tầm nhìn
Role payingĐóng kịch/nhập vai
PeersĐồng nghiệp
Congenial co-workersĐồng nghiệp hợp ý
Forecasting/Poresee or ForecastDự báo
Performance appraisal dataDữ kiện đánh giá thành tích công tác
Pay leadersĐứng đầu về trả lương cao
Organizational commitmentGắn bó với tổ chức
DemotionGiáng chức
Computer-assisted instruction (CAI)Giảng dạy nhờ máy tính
Programmed intructionGiảng dạy theo thứ tự từng chương trình
EducationGiáo dục
Person-hours/man-hoursGiờ công lao động của một người
WorkhourseGiờ làm việc
FlextimeGiờ làm việc uyển chuyển, linh động
OvertimeGiờ phụ trội
GoodGiỏi
Catorory A/Class AHạng A
Employee behaviorHành vi của nhân viên
Wrongful behaviorHành vi sai trái
Extremen behaviorHành vi theo thái cực
Organizational behavior/BehaviourHành vi trong tổ chức
Formal systemHệ thống chính thức
A system of shered values/ MeaningHệ thống giá trị/ý nghĩa được chia sẻ
TerminationHết hạn hợp đồng
PenaltyHình phạt
Manpower inventoryHồ sơ nhân lực
PlanningHoạch định
Strategic planningHoạch định chiến lược
Operational planningHoạch định tác vụ
PerformanceHoàn thành công việc
ConferrenceHội nghị
OrientationHội nhập vào môi trường làm việc
SubcontractingHợp đồng gia công
Means- ends orientation Hướng phương tiện vào mục đích cứu cánh
Insurance plansKế hoạch bảo hiểm
Employee stock owndership plan (ESOP)Kế hoạch cho NV sở hữu cổ phần
Gain sharing payment or the halsey premium planKế hoạch Haley/ trả lương chia tỷ lệ tiền thưởng
Scanlon planKế hoạch scanlon
Human resource planningKế hoạch Tài nguyên NS/QTNS
Standard hour planKế hoạch trả lương theo giờ ấn định
Straight piecework planKế hoạch trả lương thuần túy theo sản phẩm
Career planning and developmentKế hoạch và phát triển nghề nghiệp(Thăng tiến nghề nghiệp)
Retirement plansKế hoạch về hưu
Poor/UnsatisfactoryKém
AbilityKhả năng
AimingKhả năng nhắm đúng vị trí
Physical exeminationKhám sức khỏe
The shared aspect of cultureKhía cạnh văn hóa được chia sẻ
GraphologyKhoa nghiên cứu chữ viết
PhysiognomyKhoa tướng học
Blank(WAB)Khoảng trống trong mẫu đơn
UnofficialKhông- Chính quy, bài bản, nghi thức
Job environmentKhung cảnh công việc
ControllingKiểm tra
Polygraph TestsKiểm tra bằng máy nói dối
Competent supervisionKiểm tra khéo léo
KnowledgeKiến thức
DisciplineKỷ luật
SkillsKỹ năng/tay nghề
Denphi techniqueKỹ thuật Delphi
Quantitative techniquesKỹ thuật định lượng
Zero-Base forecasting techniqueKỹ thuật dự báo tính từ mức khởi điểm
Audio visual techniqueKỹ thuật nghe nhìn
Performance expectation kỳ vọng hoàn thành công việc
How to influence human behaviorLàm cách nào khuyến dụ hành vi ứng xử của cong người
Night workLàm việc ban đêm
The third shift/ Graveyard shiftLàm việc ca 3
TelecommutingLàm việc ở nhà truyền qua computer
LeadingLãnh đạo
Work samplingLấu mẫu công việc
Job rotationLuân phiên công tác
CompensationLương bổng
Incentive compensationLương bổng đãi ngộ kích thích LĐXS
Non-Finalcial compensationLương bổng đãi ngộ phi tài chính
Finalcial compensationLương bổng đãi ngộ về tài chính
WageLương công nhật
Gross salaryLương gộp (Chưa trừ thuế)
Starting salaryLương khởi điểm
Salary advancesLương tạm ứng
Two-factor theoryLý thuyết 2 yếu tố
Motivation hygiene theoryLý thuyết yếu tố động viên và yếu tố lành mạnh
Application FormMẫu đơn xin viêc
Conflict  Mâu thuẩn  
Air conflict Mâu thuẩn cởi mở/ công khai
The resource dependence model Mô hình dựa vào tài nguyên
The natural selection model Mô hình lựa chọn tự nhiên
Behavior modelingMô hình ứng xử
SimulationMô phỏng
External environmentMôi trường bên ngoài
Internal environmentMôi trường bên trong
Specific environmentMôi trường đặc thù
Work environmentMôi trường làm việc
Operational/task-environmentMôi trường tác vụ/công việc
General environmentMôi trường tổng quát
Microen environmentMôi trường vi mô
Macroen environmentMôi trường vĩ mô
Mega- environmentMôi trường vĩ mô
Pay rateMức Lương  
Going rate/wege/ Prevailing rateMức lương hiện hành trong XH
Hierarchy of human needsNấc thang thứ bậc/nhu cầu của con người
EntrepreneurialNăng động, sáng tạo
Pay gradesNgạch/hạng lương
Pay-dayNgày phát lương
Vacation leaveNghỉ hè (Có lương)
Holiday leaveNghỉ lễ (có lương)
Leave/Leave of absenceNghỉ phép
Paid leaveNghỉ phép có lương
Sick leavesNghỉ phép ốm đau vẫn được trả lương
Annual leaveNghỉ phép thường niên
Maternity leaveNghỉ sanh (Có lương)
Motion studyNghiên cứu cử động
Time studyNghiên cứu thời gian
Research and developmentNghiên cứu và phát triển
Super classNgoại hạng
UnemployedNgười thất nghiệp
Principle "Equal pay, equal work"Nguyên tắc công bằng lương bổng(Theo năng lực)
Hot stove ruleNguyên tắc lò lửa nóng
Written reminderNhắc nhở bằng văn bản
Oral reminderNhắc nhở miệng
PerceptionNhận thức
Aggrieved employeeNhân viên bị ngược đãi
Career employeeNhân viên chính ngạch/Biên chế
Daily workerNhân viên công nhật
Employee recordingNhân viên ghi chép trong nhật ký công tác
Present employeesNhân viên hiện hành
Contractual employeeNhân viên hợp đồng
Temporary employeesNhân viên tạm
Floater employeeNhân vviên trôi nổi, ko thường xuyên
DutyNhiệm vụ
Employee referralsNhờ nhân viên giới thiệu
Informal groupNhóm không chính thức
Safety/Security needsNhu cầu an toàn/bảo vệ
Esteem needsNhu cầu được kính trọng
Physiological needsNhu cầu sinh lý
Seft-actualization needsNhu cẩu thể hiện bản thân
Social needsNhu cầu XH
Pay followers Những người/hãng có mức lương thấp
Job postingNiêm yết chổ làm còn trống
Quality of work lifePhẩm chất sống làm việc/phẩm chất cuộc đời làm việc
Manegerial judgermentPhán đoán của cấp quản trị
Job analysisPhân tích công việc
Regression analysicPhân tích hồi quy
Correlation analysisPhân tích tương quan
Ratio analysisPhân tích tỷ suất nhân quả
Trend analysisPhân tích xu hướng
PunishmentPhạt
DevelopmentPhát triển
Human resource developmentPhát triển Tài nguyên nhân sự
Ratifying the agreementPhê chuẩn thỏa ước
New employee checklistPhiếu kiểm tra phát tài liệu cho nhân viên mới
Job enrichmentPhong phú hóa công việc
InterviewPhỏng vấn
One-on-one interviewPhỏng vấn cá nhân
Stress InterviewPhỏng vấn căng thẳng
The appraisal interviewPhỏng vấn đánh giá
Problem solving interiewPhỏng vấn giải quyết vấn đề
Derective interviewPhỏng vấn hướng dẫn
The Unstructured/ Nonderective/Unpatterned interviewPhỏng vấn ko theo mẫu
Group interviewPhỏng vấn nhóm/
Tell-and-listen interviewPhỏng vấn nói và nghe
Tell-and-sell interviewPhỏng vấn nói và thuyết phục
Employment interview/ In-depth interviewPhỏng vấn sâu
Preliminary interview/Initianscreening interviewPhỏng vấn sơ bộ
Structured/Diredtive/Patterned interviewPhỏng vấn theo mẫu
Mixed interviewPhỏng vấn tổng hợp
BenefitsPhúc lợi
Essay methodPhương pháp đánh giá bằng văn bản tường thuật
Narrative form rating methodPhương pháp đánh giá qua mẫu biểu tường thuật
The critical incident methodPhương pháp ghi chép các vụ việc quan trọng
Rating scales methodPhương pháp mức thang điểm
Graphic rating scales methodPhương pháp mức thang điểm vẽ bằng đồ thị
Paired comparisons methodPhương pháp so sánh từng cặp
SimolatorsPhương pháp sử dụng dụng cụ mô phỏng
The weighted applictionPhương pháp tính trọng số (Tỷ lệ)
Bottom-up approachPhương pháp từ cấp dưới lên cấp trên
Ranking methodPhương pháp xếp hạng
Aternation Ranking methodPhương pháp xếp hạng luân phiên
Board interview/Panel interviewPV hội đồng
Symbolic viewQuan điểm biểu tượng
Omnipotent viewQuan điểm vạn năng
BureacraticQuan liêu, bàn giấy
ObservationQuan sát
Managerment By Ojectives(MBO)Quản trị bằng các mục tiêu
Salary and eages administrationQuản trị lương bổng
Marketing managermentQuản trị Marketing
Personnel managermentQuản trị nhân viên
Production/Services managermentQuản trị sản xuất dịch vụ
Finalcial managermentQuản trị Tài chính
Integrated human resource managermentQuản trị Tài nguyên nhân sự tổng thể
Human resource managermentQuản trị Tài nguyên NS/ Quản trị NS
Line managementQuản trị trực tuyến
Immediate supevisiorQuản trực tiếp (Cấp quản đốc trực tiếp)
OutplacementSắp xếp cho một nhân viên làm việc ở một nới khác
InternshipSinh viên thực tập
Manpower replacement chart Sơ đồ sắp xếp lại nhân lực
Résumé/Curriculum vitae(C.V)Sơ yếu lý lịch
Job peformanceSự hoàn thành công tác
Unit intergrationSự hội nhập/Phối hợp giữa các đơn vị
Finger dexteritySự khéo léo của ngón tay
ManualdexteritySự khéo léo của tay
MiniaturizationSự thu nhỏ
Reference and background check/Background investigationSưu tra lý lịch
ReorientationTái Hội nhập vào môi trường làm việc
FairTạm  
LayoffTạm cho nghỉ việc vì không có việc làm
ChallengeThách đó
SeniorityThâm niên
PromotionThăng chức
Surplus of workersThặng dư nhân viên
Pay lader/Pay scaleThang lương
Disciplinary actionThi hành kỷ luật
AdaptiveThích nghi
Job satisfactionThỏa mãn với công việc
Labor agreementThỏa ước lao động
Collective agreementThỏa ước tập thể
Job biddingThong báo thủ tục đăng ký
LethargicThụ động
Grievance procedureThủ tục giải quyết khiếu nại
IntershipThực tập sinh
Employee leasingThuê mướn Nhân viên
Collective bargainingThương nghị tập thể
Award/reward/gratification/bomusThưởng, tiền thưởng
TransferThuyên chuyển
Job envolvementTích cực với công việc
Take home payTiền thực tế mang về nhà (Lương sau thuế)
Discriplinary action processTiến trình thi hành kỷ luật
Selecttion processTiến trình tuyển chọn
The recruitment processTiến trình tuyển mộ
Premium payTiền trợ cấp độc hại
Hazard payTiền trợ cấp nguy hiểm
Member identityTính đồng nhất giữa các thành viên
OrganizingTổ chức
Wrist-finger speedTốc độ cử động của cổ tay và ngón tay
Combination of methodsTổng hợp các phương pháp
PayTrả lương
100 per cent premium paymentTrả lương 100%
Gantt task anh Bonus paymentTrả lương co bản cộng với tiền thưởng
Picework paymentTrả lương khoán sản phẩm
Incentive paymentTrả lương kích thích lao động
Individual incentive paymentTrả lương theo cá nhân
Emerson efficency bonus paymentTrả lương theo hiệu năng Emerson
Group incentive plan/Group incetive paymentTrả lương theo nhóm
Time paymentTrả lương theo thời gian
Stock optionTrả lương thưởng cổ phần với giá hạ
Payment for time not workerdTrả lương trong thời gian không làm việc
Personality testsTrắc nghiệm cá tính hay nhân cách
Work sample tests Trắc nghiệm chuyên môn hay trắc nghiệm mẫu cụ thể
Job knownledge testTrắc nghiệm khả năng nghề nghiệp hay kiến thức chuyên môn
Cognitive ability testTrắc nghiệm khả năng nhận thức
Testing for acquired immune deficency syndromeTrắc nghiệm khả năng SIDA
General knowledge testsTrắc nghiệm kiến thức tổng quát
Vocational interest testsTrắc nghiệm sở thích nghề nghiệp
Drug testingTrắc nghiệm sử dụng bằng thuốc
Psychological testsTrắc nghiệm tâm lý
Selection testTrắc nghiệm tuyển chọn
Interlligence testsTrắc nghiện trí thông minh
ResponsibilityTrách nhiệm
Corporate philosophyTriết lý công ty
AllowancesTrợ cấp
Travel benefitsTrợ cấp đi đường
Severence payTrợ cấp do trường hợp bất khả kháng(Giảm bien chế, cưới, tang)
Family benefitsTrợ cấp gia đình
Educatiol assistanceTrợ cấp giáo dục
Unemployment benefitsTrợ cấp thất nghiệp
Social assistanceTrợ cấp XH
Medical benefitsTrợ cấp Y tế
Buisiness gamesTrò chơi kinh doanh
ArbitratorTrọng tài
AverageTrung bình
Day care centerTrung tâm chăm sóc trẻ em khi cha mẹ làm việc
Student place ment centerTrung tâm sắp xếp cho sinh viên
Self appraisalTự đánh giá
Labor relationsTương quan lao động
Employee relations/Internal employee relationTương quan nhân sự 
Internal employee relationsTương quan nhân sự nội bộ
EmploymentTuyển dụng
RecruitmentTuyển mộ
Vonluntary applicant/ unsolicited applicantỨng viên nộp đơn tự do
Paid absencesVắng mặt vẫn được trả tiền
Totem Vật được thờ phụng
Early retirement Về hưu sớm
Violation of company rulesVi phạm điều lệ của Cty
Violation of lawVi phạm luật
Violation of health and safety standardsVi phạm tiêu chuẩn ý tế và an toàn lao động
Overcoming BreakdownsVượt khỏi bế tắc
Evalution of application/ Review of applicationXét đơn xin việc
ResignatonXin thôi việc
Voluntary resignationXin thôi việc tự nguyện
TendencyXu hướng
The long- run trendXu hướng lâu dài
OutstandingXuất sắc
Heath and safetyY tế và An toàn lao động
Pay-slipPhiếu lương

0 Response to "HR Dictionary - 380 Thuật Ngữ Quản Trị Nhân Sự "

Đăng nhận xét

Friends list